導遊領隊 105 年 導遊人員 外國語(越南語) 考古題與詳解

本卷共 80 題,其中 80 題附有本站自撰的逐題詳解。題目與標準答案取自考選部「考畢試題查詢平臺」的公開資料;詳解由本站撰寫並標註出處。本頁列出全部題目與標準答案,並免費試讀前 3 題的詳解;其餘詳解在線上作答時逐題顯示。

▶ 線上作答這一卷(80 題,建議 80 分鐘)

  1. 1Chuyến bay VN578 của Vietnam Airlines đang hạ cánh ___ sân bay quốc tế Đào Viên.

    1. (A) nơi
    2. (B) xuống
    3. (C) lên
    4. (D) dưới

    正解:(B)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (B) 「hạ cánh xuống sân bay」是越南語固定搭配,表示「降落至機場」,xuống 在此指飛機降落到某地點。

    ❌ (A) 「nơi」意為「地方」,不能與 hạ cánh 連用表示降落地點。

    ❌ (C) 「lên」意為「上升」,與 hạ cánh(降落)語意相反。

    ❌ (D) 「dưới」意為「下面」,無法表達飛機降落至機場之意。

    📚 出處:越南語方位介係詞用法(hạ cánh xuống + 地點)

  2. 210 giờ sáng mai xe bus công ty sẽ đưa quý khách ___ sân bay Đào Viên.

    1. (A) lên
    2. (B) ra
    3. (C) vào
    4. (D) xuống

    正解:(B)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (B) 「đưa khách ra sân bay」表示「送客人到機場」,ra 用於前往空曠或對外開放的場所(如機場),為越南語慣用搭配。

    ❌ (A) 「lên」指往上或上車,用於機場不合語意。

    ❌ (C) 「vào」指進入室內或內部,與送客到機場的語境不符。

    ❌ (D) 「xuống」指往下,不能表達前往機場之意。

    📚 出處:越南語移動動詞搭配(đưa + 人 + ra + 地點)

  3. 3Bánh dứa rất phổ biến ở Đài Loan và được ___ du khách ___ người địa phương đều yêu thích.

    1. (A) vừa/vừa
    2. (B) càng/càng
    3. (C) cả/lẫn
    4. (D) vì/nên

    正解:(C)

    逐題詳解(免費試讀)

    ✅ (C) 「cả…lẫn…」意為「……和……都」,句中指鳳梨酥不論遊客或本地人都喜愛,語意通順。

    ❌ (A) 「vừa…vừa…」表示「一邊……一邊……」,用於同時進行的動作。

    ❌ (B) 「càng…càng…」表示「越……越……」,與句意不符。

    ❌ (D) 「vì…nên…」表示「因為……所以……」,為因果連接詞。

    📚 出處:越南語並列連詞 cả…lẫn… 用法

  4. 4Khi bạn giới thiệu với khách du lịch rằng “Chợ Wufenpu Đài Bắc là chợ bán buôn quần áo từ bình dân chođến cao cấp, chủng loại rất phong phú.”, và khách nói rằng “Phong với phú gì.”, thì có nghĩa là khách chorằng ___ .

    1. (A) rất phong phú
    2. (B) không phong phú
    3. (C) không biết có hay không phong phú
    4. (D) phong phú hay không đều được

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  5. 5Hướng dẫn viên và khách du lịch ___ leo lên đỉnh núi Ali.

    1. (A) cùng nhau
    2. (B) cho nhau
    3. (C) lẫn nhau
    4. (D) vì nhau

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  6. 6Hướng dẫn viên du lịch sẽ phải ___ nhà thường xuyên, thời gian dành cho gia đình rất ít.

    1. (A) về
    2. (B) đông
    3. (C) vắng
    4. (D) có

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  7. 7tham quan bảo tàng Cố Cung chúng ta sẽ đi dạo chợ đêm Sĩ Lâm.

    1. (A) Sau
    2. (B) Sau khi
    3. (C) Khi
    4. (D) Khi sau

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  8. 8Không phải hướng dẫn viên nào cũng có thể trả lời các câu hỏi của du khách dù họ luôn làm ___ rấtthông thái.

    1. (A) tỏ vẻ
    2. (B) ra vẻ
    3. (C) có vẻ
    4. (D) tỏ ra

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  9. 9Hướng dẫn viên này giỏi thật, mới gặp nhau tối hôm qua thế mà sáng nay đã nhanh chóng ___ tôi.

    1. (A) nhận đi
    2. (B) nhận lại
    3. (C) nhận ra
    4. (D) nhận vào

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  10. 10Về thời gian thì giờ địa phương của Đài Loan ___ hơn Việt Nam 01 giờ.

    1. (A) mới
    2. (B) cũ
    3. (C) nhanh
    4. (D) chậm

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  11. 11Từ ngày 1/11/2015, Đài Loan đã ___ điều kiện xét cấp thị thực cho các đoàn khách du lịch chất lượngcao của Việt Nam.

    1. (A) nới lỏng
    2. (B) gia hạn
    3. (C) tăng thêm
    4. (D) phức tạp

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  12. 12Đặc trưng của khí hậu ở Đài Loan là vùng khí hậu cận nhiệt đới với nhiệt độ ___ hàng năm khoảng25 đến 28 C.

    1. (A) trung tâm
    2. (B) trung bình
    3. (C) trung gian
    4. (D) trung ương

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  13. 13Anh phải viết rõ các thông tin vào ___ hải quan.

    1. (A) tờ giấy
    2. (B) tờ khai
    3. (C) tờ mới
    4. (D) tờ trắng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  14. 14Phong tục tập quán của người Đài Loan rất ___ với phong tục tâp quán của người Việt Nam.

    1. (A) tiếp nhận
    2. (B) gần gũi
    3. (C) quan tâm
    4. (D) gần đến

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  15. 15Một số công trình kiến trúc ở Đài Loan do Nhật Bản ___ .

    1. (A) phổ biến
    2. (B) đào tạo
    3. (C) xây dựng
    4. (D) giới thiệu

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  16. 16Trong giờ ăn, hướng dẫn viên du lịch thường “chạy đôn chạy đáo” như nhân viên của quán, xem còn thiếumón gì chưa bưng lên, rồi phải để mắt coi khách ăn có ngon miệng không. “Chạy đôn chạy đáo.” có nghĩalà ___ .

    1. (A) chạy ngược chạy xuôi
    2. (B) chạy thầy chạy thuốc
    3. (C) chạy sấp chạy ngửa
    4. (D) chạy máy chạy mặt

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  17. 17Trong công việc người Đài Loan rất ___ , chăm chỉ và có nhiều đức tính tốt.

    1. (A) cần tây
    2. (B) cần cù
    3. (C) cần thơ
    4. (D) cần cấp

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  18. 18Từ năm 1987, quan hệ hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Đài Loan ___ phát triển, thương mại songphương đã tăng trưởng 27 lần.

    1. (A) không ngoài
    2. (B) không sao
    3. (C) không chừng
    4. (D) không ngừng

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  19. 19Không khí Tết ở Đài Loan thật là ấm áp, cả gia đình ___ bên nhau ăn cơm tất niên.

    1. (A) quây quần
    2. (B) quấy quá
    3. (C) quay quắt
    4. (D) quây tròn

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  20. 20Khi khách du lịch hỏi bạn “Có nơi nào để chúng tôi mua sắm thả ga không?” thì có nghĩa là họ muốn đi ___ .

    1. (A) 買鷄放生
    2. (B) 大肆採購
    3. (C) 自由活動
    4. (D) 車站購物

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  21. 21Trong nhà hàng ăn sáng, khách bảo với bạn muốn ăn “trứng lòng đào”, có nghĩa là muốn ăn ___ .

    1. (A) 鴨仔蛋
    2. (B) 荷包蛋
    3. (C) 溏心蛋
    4. (D) 千年蛋

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  22. 22Khi nói đến “寶島臺灣” thì người Việt hay dịch là ___ .

    1. (A) Đảo Xanh Đài Loan
    2. (B) Đảo Ngọc Đài Loan
    3. (C) Đảo Đẹp Đài Loan
    4. (D) Đảo Kim Cương Đài Loan

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  23. 23Anh đã tự xuống lobby ăn sáng rồi à? ___ tôi đợi mãi mà không ai mở cửa.

    1. (A) Thảo nào
    2. (B) Thì ra
    3. (C) Thế mà
    4. (D) Hóa ra

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  24. 24Giá phòng sea view 3.200 NTD/đêm, garden view 3.000 NTD/đêm, phòng sea view ___ garden view.

    1. (A) rẻ hơn
    2. (B) giá bằng
    3. (C) đắt hơn
    4. (D) cao hơn

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  25. 25Huyện nào ở Đài Loan cũng có tên là “Hậu Sơn”?

    1. (A) Đài Đông
    2. (B) Đài Nam
    3. (C) Đài Trung
    4. (D) Nam Đầu

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  26. 26Khi đến thăm Đài Bắc phải ghé qua chùa Long Sơn, vậy chùa này chủ yếu thờ thần phật nào?

    1. (A) Quan Thánh Đế Quân
    2. (B) Văn Xương Đế Quân
    3. (C) Thiên Thượng Thánh Mẫu
    4. (D) Phật tổ Quan Âm

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  27. 27Núi nào là ngọn núi cao thứ tư tại các hòn đảo trên Trái Đất và là ngọn núi cao nhất tại Đài Loan.

    1. (A) Ngọc Sơn
    2. (B) Dương Minh
    3. (C) Ali
    4. (D) Kim Sơn

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  28. 28Bảo tàng quốc lập Cố Cung đã thành lập phân viện miền Nam tại ___ .

    1. (A) Đài Nam
    2. (B) Vân Lâm
    3. (C) Gia Nghĩa
    4. (D) Chương Hóa

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  29. 29Khi làm thủ tục xuất cảnh tại sân bay thì hàng hóa nào nên để trong hành lý xách tay?

    1. (A) con dao
    2. (B) pin dự trữ
    3. (C) nước hoa 200ml
    4. (D) bật lửa

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  30. 30Nước nào là quốc gia thành viên của ASEAN?

    1. (A) Đài Loan
    2. (B) Trung Quốc
    3. (C) Nhật Bản
    4. (D) Việt Nam

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  31. 31Địa chỉ giao dịch của Văn phòng Kinh tế Văn hoá Việt Nam tại Đài Bắc là:

    1. (A) Tầng 2, số 56, đường Kiến Quốc, thành phố Đài Bắc.
    2. (B) Tầng 2, số 65, đường Tùng Giang, thành phố Đài Bắc.
    3. (C) Tầng 2, số 6, đường Trường Giang, thành phố Đài Bắc.
    4. (D) Tầng 2, số 5, đường Tùng Thanh, thành phố Đài Bắc.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  32. 32Năm ___ , Việt Nam bắt đầu thực hiện chính sách đổi mới, và Đài Loan đã trở thành nhà đầu tư nướcngoài đầu tiên tại Việt Nam.

    1. (A) 1976
    2. (B) 1981
    3. (C) 1986
    4. (D) 1991

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  33. 33Trong những năm cuối thập kỷ 1990, chính phủ Đài Loan đã đưa ra “chính sách hướng Nam”, chính sáchnày nhằm tăng cường quan hệ thương mại và đầu tư với ___ .

    1. (A) Nam Mỹ
    2. (B) Nam Phi
    3. (C) Đông Nam Á
    4. (D) Nam Âu

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  34. 34Theo quan niệm “Tam nhân đồng hành tất tổn nhất nhân.”, cho nên người Việt hay kiêng chụp ảnhngười.

    1. (A) ba
    2. (B) bốn
    3. (C) năm
    4. (D) sáu

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  35. 35Công viên quốc gia Taroko là một trong ___ vườn quốc gia ở Đài Loan.

    1. (A) chín
    2. (B) tám
    3. (C) bảy
    4. (D) sáu

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  36. 36“Không ai được rời khỏi đoàn khi đang đi tham quan.”, có nghĩa là:

    1. (A) Được phép rời khỏi đoàn khi đang đi tham quan.
    2. (B) Ai được phép rời khỏi đoàn khi đi đang tham quan?
    3. (C) Không người nào được rời khỏi đoàn khi đang đi tham quan.
    4. (D) Không ai không rời khỏi đoàn khi đang đi tham quan.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  37. 37“Loại mận trân châu đen này không ngon không lấy tiền.” có nghĩa là:

    1. (A) Loại mận trân châu đen này rất ngon.
    2. (B) Loại mận trân châu đen này không ngon nên không tốn tiền mua.
    3. (C) Loại mận trân châu đen này nhất định phải lấy tiền.
    4. (D) Loại mận trân châu đen này không ngon.

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  38. 38“Ngoài cô ấy ra, trong nhóm chúng tôi chưa ai từng đến Đài Loan.” có nghĩa là:

    1. (A) Chúng tôi đều đã từng đến Đài Loan.
    2. (B) Trong nhóm chúng tôi, chỉ có cô ấy đã từng đến Đài Loan.
    3. (C) Nhóm chúng tôi, bao gồm cả cô ấy đều đã từng đến Đài Loan.
    4. (D) Cô ấy cũng giống chúng tôi, chưa từng đến Đài Loan.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  39. 39“Thành phố Cao Hùng không chỉ là một thành phố công nghiệp, mà còn là một thành phố du lịch xinh đẹp.”có nghĩa là:

    1. (A) Thành phố Cao Hùng chỉ là một thành phố công nghiệp.
    2. (B) Thành phố Cao Hùng chỉ là một thành phố du lịch.
    3. (C) Thành phố Cao Hùng vừa là thành phố công nghiệp, vừa là thành phố du lịch.
    4. (D) Thành phố Cao Hùng không phải là thành phố công nghiệp, mà là một thành phố du lịch.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  40. 40“Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi A Lý.” có nghĩa là:

    1. (A) Chúng ta sẽ đi leo núi A Lý khi trời không mưa.
    2. (B) Chúng ta sẽ đi leo núi A Lý khi trời mưa.
    3. (C) Chúng ta sẽ không đi leo núi A Lý khi trời không mưa.
    4. (D) Chúng ta sẽ đi leo núi A Lý cho dù có mưa hay không.

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  41. 41“Vì mọi người tích cực trồng cây, nên Đài Loan có nhiều cánh rừng xanh mát.”, có nghĩa là:

    1. (A) Đài Loan có nhiều cánh rừng xanh mát là bởi vì mọi người cực nhọc trồng cây.
    2. (B) Đài Loan có nhiều cánh rừng xanh mát là bởi vì mọi người nhiệt tình, hăng hái trồng cây.
    3. (C) Đài Loan có nhiều cánh rừng xanh mát là bởi vì mọi người không trồng cây.
    4. (D) Đài Loan có nhiều cánh rừng xanh mát là bởi vì mọi người mệt nhọc trồng cây.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  42. 42Tuy quãng đường đó rất xấu nhưng ngày nào các bác tài xế cũng cho xe về bến rất đúng giờ.

    1. (A) Nếu quãng đường đó xấu thì ngày nào các bác tài xế cho xe về bến đúng giờ.
    2. (B) Do quãng đường đó xấu nên ngày nào các bác tài xế cho xe về bến không đúng giờ.
    3. (C) Mặc dù quãng đường đó rất xấu nhưng ngày nào các bác tài xế cũng cho xe về bến rất đúng giờ.
    4. (D) Nhờ quãng đường đó xấu mà ngày nào các bác tài xế cũng cho xe về bến rất đúng giờ.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  43. 43Mặt trời đã ___ trên những ngọn cây xanh tươi của thành phố.

    1. (A) tới
    2. (B) mọc
    3. (C) chạy
    4. (D) đi

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  44. 44Thiên nhiên nơi đây ___ kì vĩ ___ duyên dáng.

    1. (A) nhờ/mà
    2. (B) nếu/thì
    3. (C) bởi vì/cho nên
    4. (D) không những/mà còn

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  45. 45ngược gió ___ cánh diều bay lên.

    1. (A) Hễ/thì
    2. (B) Nhờ/mà
    3. (C) Không những/mà
    4. (D) Mặc dù/nhưng mà

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  46. 46Cao Hùng ___ chú trọng phát triển kinh tế, ___ còn chú trọng phát triển du lịch.

    1. (A) mặc dù/nhưng
    2. (B) tuy/nhưng
    3. (C) không những/mà
    4. (D) vì/nên

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  47. 47Tập quán sinh hoạt của người Đài Loan không cầu kỳ, có nhiều nét ___ gần gũi với sinh hoạt của ngườiViệt Nam.

    1. (A) tương trợ
    2. (B) tương đồng
    3. (C) tương thân
    4. (D) tương tư

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  48. 48Đây là lần đầu tiên chị đến Đài Loan phải không?

    1. (A) Đúng vậy, tôi đến Đài Loan nhiều lần rồi.
    2. (B) Đúng vậy, tôi đến mấy lần rồi.
    3. (C) Đúng vậy, tôi đến lần đầu tiên.
    4. (D) Đúng vậy, tôi chưa đến lần nào.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  49. 49“Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.” có thể hiểu là:

    1. (A) Một nụ cười được mua bằng mười thang thuốc bổ.
    2. (B) Cười nhiều làm tâm trạng vui vẻ, phấn chấn, như vậy rất tốt cho sức khỏe.
    3. (C) Cười nhiều sẽ tốt như thuốc bổ.
    4. (D) Cười nhiều sẽ mua được mười thang thuốc bổ.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  50. 50“Cái gì tôi cũng ăn được, ngoại trừ cá da trơn.”, từ câu này chúng ta được biết:

    1. (A) Cô ấy thích ăn cá da trơn.
    2. (B) Cô ấy không ăn cá da trơn.
    3. (C) Cô ấy ăn gì cũng được.
    4. (D) Cô ấy không ăn cá.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  51. 51“Đài Loan để lại ấn tượng tốt trong tôi.”, có thể hiểu là:

    1. (A) Tôi thích Đài Loan.
    2. (B) Tôi không thích Đài Loan.
    3. (C) Ấn tượng của Đài Loan về tôi rất tốt.
    4. (D) Tôi để lại ấn tượng tốt cho Đài Loan.

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  52. 52“Nếu không hài lòng với căn phòng mà công ty du lịch đặt, tôi có được đổi phòng khác không?”

    1. (A) Tại sao lại không hài lòng?
    2. (B) Tại sao lại không?
    3. (C) Tại sao lại cần đổi phòng?
    4. (D) Tại sao không được đổi phòng?

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  53. 53Số 8 là con số tượng trưng cho sự thịnh vượng theo văn hóa của người Hoa, ___ tòa tháp Taipei 101cũng được thiết kế với rất nhiều chi tiết chỉ đạt đến hay dừng lại ở con số may mắn này.

    1. (A) bởi vì
    2. (B) vì vậy
    3. (C) vì
    4. (D) với

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  54. 54Với những du khách muốn cảm nhận không khí trong lành của bầu trời tại thành phố Đài Bắc, tại tầng 91của tòa tháp Taipei 101 là khu vực quan sát ngoài trời, ___ không như đài quan sát tại tầng 89, khu quansát ngoài trời này chỉ mở cửa cho du khách trong điều kiện thời tiết cho phép mà thôi.

    1. (A) hơn nữa
    2. (B) mà còn
    3. (C) tuy nhiên
    4. (D) ngoài ra

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  55. 55Sau một thời gian dài đi vào hoạt động, hiện nay tòa tháp Taipei 101 ___ là điểm đến mua sắm, thamquan của du khách ___ được biết đến như một trung tâm ẩm thực nổi tiếng tại thành phố Đài Bắc.

    1. (A) mặc dù/nhưng
    2. (B) hễ/thì
    3. (C) không những/mà còn
    4. (D) bởi vì/cho nên

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  56. 56Phải khâm phục chính phủ Đài Loan quản lý và phát triển du lịch rất khoa học, ___ biết giữ vẻ đẹp tựnhiên nhưng cũng ___ biết xây dựng, phát triển sao cho khoa học.

    1. (A) một là/hai là
    2. (B) không những/mà còn
    3. (C) vì/nên
    4. (D) vừa/vừa

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  57. 57Hồ Nhật Nguyệt là hồ tự nhiên lớn nhất của Đài Loan, nằm trên vùng cao nguyên, ___ mặt biển khoảnghơn 700m, thuộc huyện Nam Đầu, miền Trung Đài Loan.

    1. (A) gần
    2. (B) cách
    3. (C) nằm
    4. (D) xa

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  58. 58“Anh hướng dẫn viên này rất hoạt bát, nói chuyện rất vui vẻ, lúc nào cũng làm cho chúng tôi cười thoảimái, chúng tôi đều thích anh ấy.”, từ câu này chúng ta được biết anh ấy là người:

    1. (A) Hài hước
    2. (B) Kiêu ngạo
    3. (C) Khó gần
    4. (D) Hướng nội

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  59. 59“Trái đất là ngôi nhà chung của chúng ta, bảo vệ môi trường chính là đang bảo vệ bản thân chúng ta, đểgiảm thiểu ô nhiễm môi trường, chúng ta nên tập thói quen tiết kiệm, tiết kiệm nước, tiết kiệm giấy …….”,tiết kiệm dùng giấy chủ yếu là vì:

    1. (A) Hạn chế dùng nước
    2. (B) Thay đổi trái đất
    3. (C) Phát triển kinh tế
    4. (D) Bảo vệ môi trường

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  60. 60Đài Loan là nơi có nhiều suối nước nóng nhất thế giới cả về số lượng và chủng loại.

    1. (A) 臺灣是世界上沒有溫泉的地方。
    2. (B) 臺灣是世界上溫泉數量和種類最多的地方。
    3. (C) 臺灣是世界上溫泉數量最多的地方。
    4. (D) 臺灣是世界上溫泉種類最多的地方。

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  61. 61Dù phải thi đấu trên sân khách nhưng đội tuyển Việt Nam đã đánh bại đối thủ ở những phút cuối cùng củatrận đấu.

    1. (A) 儘管必須在客場比賽,但是越南代表隊已經在比賽的最後幾分鐘輸給了對手。
    2. (B) 儘管必須跟客人在場上比賽,但是越南代表隊已經在比賽最後幾分鐘打敗對手。
    3. (C) 儘管必須跟客人在場上比賽,但是越南代表隊已經在比賽最後幾分鐘敗給了對手。
    4. (D) 儘管必須在客場比賽,但是越南代表隊已經在比賽的最後幾分鐘戰勝對手。

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  62. 62有不少人認為,想到處去旅遊、吃餐廳、睡高級飯店,就當導遊吧。

    1. (A) Có không ít người nghĩ rằng, muốn đi du lịch đó đây, ăn nhà hàng, ngủ khách sạn cao cấp thì hãy làmHướng dẫn viên du lịch.
    2. (B) Có thiếu người cho rằng, muốn đi du lịch đó đây, ăn nhà hàng, ngủ khách sạn cao cấp thì hãy làm Hướngdẫn viên du lịch.
    3. (C) Không có nhiều người nghĩ rằng, muốn đi du lịch đó đây, ăn nhà hàng, ngủ khách sạn cao cấp thì hãylàm Hướng dẫn viên du lịch.
    4. (D) Không có người cho rằng, muốn đi du lịch đó đây, ăn nhà hàng, ngủ khách sạn cao cấp thì hãy làmHướng dẫn viên du lịch.

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  63. 63青山綠水的花蓮適合悠閒的生活步調。

    1. (A) Hoa Liên non xanh nước biếc thích hợp với đi bộ chầm chậm.
    2. (B) Hoa Liên núi xanh nước thanh thích hợp với nhịp sống khẩn trương.
    3. (C) Hoa Liên non xanh nước biếc thích hợp với nhịp sống tản mạn.
    4. (D) Hoa Liên núi xanh nước biếc thích hợp với cuộc sống du lịch.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  64. 64在夜市採買應該要仔細選擇和討價還價。

    1. (A) Tại chợ đêm mua sắm đáng lẽ phải tỉ mỉ lựa chọn và đòi giá trả giá.
    2. (B) Khi mua sắm tại chợ đêm nên chọn kỹ và mặc cả.
    3. (C) Khi mua sắm tại chợ đêm nên chọn tử tế và đòi giá trả giá.
    4. (D) Khi mua sắm tại chợ đêm đáng lẽ phải chọn tử tế và mặc cả giá.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  65. 65người / đảo / Đài Loan / đông / ít / đất

    1. (A) Ít đất đông người đảo Đài Loan.
    2. (B) Người Đài Loan đảo đông đất ít.
    3. (C) Đảo Đài Loan người đông đất ít.
    4. (D) Đài Loan đảo người đông đất ít.

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  66. 66của / cơ cấu / dân số / tuổi tác / xu thế / Đài Loan / già hóa / có

    1. (A) Tuổi tác cơ cấu của dân số Đài Loan có xu thế già hóa.
    2. (B) Cơ cấu tuổi tác của dân số Đài Loan có xu thế già hóa.
    3. (C) Cơ cấu tuổi tác của dân số Đài Loan già hóa có xu thế.
    4. (D) Cơ cấu tuổi tác của Đài Loan dân số có xu thế già hóa.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  67. 67chia / Đài Loan / ba khu hành chính / thành / quản lý / để tiện / toàn lãnh thổ đảo

    1. (A) Đài Loan để quản lý tiện chia toàn lãnh thổ đảo thành ba khu hành chính.
    2. (B) Toàn lãnh thổ đảo để tiện quản lý Đài Loan chia thành ba khu hành chính.
    3. (C) Toàn lãnh thổ đảo Đài Loan để tiện quản lý chia thành ba khu hành chính.
    4. (D) Đài Loan chia toàn lãnh thổ đảo thành ba khu hành chính để tiện quản lý.

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  68. 68mùa đông / vào / phía Nam / khí hậu / Đài Loan / hơn / phía Bắc / ấm

    1. (A) Khí hậu vào mùa đông phía Nam hơn ấm phía Bắc Đài Loan.
    2. (B) Vào mùa đông khí hậu phía Nam Đài Loan ấm hơn phía Bắc.
    3. (C) Vào mùa đông khí hậu phía Bắc Đài Loan ấm hơn phía Nam.
    4. (D) Vào mùa đông khí hậu phía Nam Đài Loan phía Bắc ấm hơn.

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  69. 69sử dụng / ngôn ngữ / ở / chính / là / tiếng Hoa / Đài Loan / phổ thông

    1. (A) Ngôn ngữ sử dụng chính ở Đài Loan là tiếng Hoa phổ thông.
    2. (B) Ngôn ngữ sử dụng ở chính Đài Loan là tiếng Hoa phổ thông.
    3. (C) Ngôn ngữ sử dụng ở Đài Loan là chính tiếng Hoa phổ thông.
    4. (D) Sử dụng ngôn ngữ ở chính Đài Loan là tiếng Hoa phổ thông.

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  70. 70là / huyện Bình Đông / một rừng núi / vùng / rộng lớn / và / xanh tươi / kho tàng / còn là / lịch sử / tại / ĐàiLoan / miền nam

    1. (A) Huyện Bình Đông là một vùng rừng núi xanh tươi và còn là rộng lớn kho tàng lịch sử tại miền nam ĐàiLoan.
    2. (B) Huyện Bình Đông là một vùng rừng núi xanh tươi rộng lớn và còn là kho tàng lịch sử tại miền nam ĐàiLoan.
    3. (C) Bình Đông Huyện là một vùng xanh tươi rừng núi rộng lớn còn là và lịch sử kho tàng tại miền nam ĐàiLoan.
    4. (D) Huyện Bình Đông là một vùng rừng núi xanh tươi rộng lớn và còn là kho tàng lịch sử tại Đài Loan miềnnam.Tối 23-11, tại Hà Nội, Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam phối hợp với Cục Du lịch Đài

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  71. 71Việt Nam và Đài Loan đã ký kết Bản ghi nhớ về hợp tác trong lĩnh vực du lịch vào năm nào?

    1. (A) 2014
    2. (B) 2012
    3. (C) 2010
    4. (D) 2015

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  72. 72Theo nội dung trên dự kiến tổng số lượng du khách hai bên trong năm 2015 sẽ là bao nhiêu?

    1. (A) 550.000 lượt người
    2. (B) 450.000 lượt người
    3. (C) 150.000 lượt người
    4. (D) 500.000 lượt người

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  73. 73Vào ngày 26-11, tại khách sạn Grand tại TP Hồ Chí Minh sẽ diễn ra Hội nghị gì?

    1. (A) Hội nghị hợp tác du lịch Việt Nam-Đài Loan lần thứ 14
    2. (B) Hội nghị hợp tác du lịch Việt Nam-Singapore lần thứ 4
    3. (C) Hội nghị hợp tác du lịch Việt Nam-Đài Loan lần thứ 4
    4. (D) Hội nghị hợp tác du lịch Việt Nam-Thái Lan lần thứ 4

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  74. 74Tạ Vị Quân là ai?

    1. (A) Cục trưởng Cục Du lịch Đài Loan
    2. (B) Bộ trưởng bộ Du lịch Đài Loan
    3. (C) Trưởng ban Du lịch Đài Loan
    4. (D) Tổng cục trưởng Cục du lịch Đài Loan

    正解:(A)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  75. 75Từ khi Việt Nam và Đài Loan ký kết Bản ghi nhớ về hợp tác trong lĩnh vực du lịch đến nay, số lượng dukhách Việt Nam tới Đài Loan tham quan, du lịch ___ .

    1. (A) đã giảm mạnh
    2. (B) đã tăng mạnh
    3. (C) không thay đổi
    4. (D) giảm đáng kểPhật Quang Sơn được đại sư Tinh Vân (sinh năm 1927, một bậc danh tăng của thế kỷ 20) cùng các đệ tử

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  76. 76Theo bài viết này thì đến năm 2016 đại sư Tinh Vân đã bao nhiêu tuổi rồi?

    1. (A) 99
    2. (B) 89
    3. (C) 69
    4. (D) 49

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  77. 77Phật Quang Sơn mở cửa đón khách du lịch vào ___ .

    1. (A) năm ngày một tuần
    2. (B) vài ngày trong tuần
    3. (C) tất cả các ngày
    4. (D) một tháng vài ngày

    正解:(C)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  78. 78Nếu bị phát hiện hút thuốc lá tại Phật Quang Sơn bạn sẽ bị phạt ___ .

    1. (A) 1.000.000 đài tệ (khoảng 800 triệu đồng)
    2. (B) 1,000 đài tệ (khoảng 0,8 triệu đồng)
    3. (C) 100.000 đài tệ (khoảng 80 triệu đồng)
    4. (D) 10.000 đài tệ (khoảng 8 triệu đồng)

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  79. 79Hai bên đường Phật Quang Sơn có ___ .

    1. (A) hàng nghìn bức tượng Phật dát vàng
    2. (B) hàng trăm bức tượng Phật dát vàng
    3. (C) hàng vạn bức tượng Phật dát vàng
    4. (D) hàng triệu bức tượng Phật dát vàng

    正解:(B)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

  80. 80Ngay sát bên Phật Quang Sơn là ___ .

    1. (A) bảo tàng Phật giáo cũng đang được gấp rút hoàn thiện với kiến trúc kém lộng lẫy và bề thế.
    2. (B) bảo tàng Thiên chúa giáo cũng đang được gấp rút hoàn thiện với kiến trúc lộng lẫy, bề thế không kém.
    3. (C) bảo tàng Đạo giáo cũng đang được gấp rút hoàn thiện với kiến trúc lộng lẫy, bề thế không kém.
    4. (D) bảo tàng Phật giáo cũng đang được gấp rút hoàn thiện với kiến trúc lộng lẫy, bề thế không kém.

    正解:(D)

    本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。

▶ 線上作答這一卷

導遊領隊 外國語(越南語) 其他年度

題目與標準答案來源:考選部考畢試題查詢平臺(政府資訊公開資料)。最後更新:。