導遊領隊 106 年 導遊人員 外國語(越南語) 考古題與詳解
本卷共 80 題,其中 80 題附有本站自撰的逐題詳解。題目與標準答案取自考選部「考畢試題查詢平臺」的公開資料;詳解由本站撰寫並標註出處。本頁列出全部題目與標準答案,並免費試讀前 3 題的詳解;其餘詳解在線上作答時逐題顯示。
1Vào ngày Đông chí, người Đài Loan thường ăn ___ .
- (A) bánh chưng
- (B) bánh gạo
- (C) bánh dứa
- (D) chè trôi nước
正解:(D)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (D) 冬至台灣人吃湯圓(chè trôi nước),吃了象徵團圓與「添一歲」,是台灣冬至最具代表性的食俗。
❌ (A) bánh chưng 是越南春節的方形粽,台灣粽子屬端午節食品,與冬至無關。
❌ (B) bánh gạo 指米糕、年糕類,並非冬至的代表食物。
❌ (C) bánh dứa 是鳳梨酥,屬觀光伴手禮,與節氣飲食無關。
📚 出處:台灣歲時節慶(冬至吃湯圓)
2Đài Loan hiện có ___ thành phố trực thuộc trung ương.
- (A) 2
- (B) 6
- (C) 8
- (D) 4
正解:(B)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (B) 台灣現有 6 個直轄市:台北、新北、桃園、台中、台南、高雄。
❌ (A) 2 個是 2010 年改制前僅台北市、高雄市的舊情況。
❌ (C) 8 個超過實際數目,台灣沒有 8 個直轄市。
❌ (D) 4 個亦不符,2010 年五都改制後即已超過 4 個。
📚 出處:地方制度法(直轄市之設置與現況)
3Chính sách hướng Nam mới nới lỏng visa cho khách du lịch khu vực Đông Nam Á nhằm thu hút ___ .
- (A) khách du lịch Đông Nam Á đến Đài Loan du lịch
- (B) người Đông Nam Á đến Đài Loan làm việc
- (C) người Việt Nam kết hôn với người Đài Loan
- (D) người Việt Nam đầu tư tại Đài Loan
正解:(A)
逐題詳解(免費試讀)
✅ (A) 新南向政策放寬東南亞旅客簽證,目的在吸引東南亞觀光客來台旅遊、提升觀光人次。
❌ (B) 來台工作屬移工引進政策,由勞動部另循許可程序辦理,不是放寬觀光簽證的目的。
❌ (C) 與台灣人結婚屬婚姻移民,走的是依親居留與面談程序。
❌ (D) 來台投資須依投資居留相關規定申請,非觀光簽證措施所處理。
📚 出處:新南向政策(東南亞旅客簽證放寬措施)
4Nếu khách du lịch nói với bạn rằng: “Tôi chẳng thích đi chợ đêm chút nào.” Điều đó có nghĩa là:
- (A) Họ rất thích đi chợ đêm.
- (B) Họ không hề thích đi chợ đêm.
- (C) Họ thích đi chợ đêm một chút.
- (D) Họ chưa từng đi chợ đêm.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
5Nếu bạn đi thăm công viên hải dương Hoa Liên Farglory Ocean Park, bạn ___ được xem cá heo biểudiễn, ___ được chơi nhiều trò chơi cảm giác mạnh.
- (A) không những .......... mà còn
- (B) nếu .......... thì
- (C) vì .......... nên
- (D) tuy .......... nhưng
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
6Sân bay Đài Nam là một sân bay hỗn hợp thương mại và ___ .
- (A) quân sự
- (B) cảng biển
- (C) bến tàu
- (D) bãi đỗ xe
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
7Từ một khu nhà kho bị bỏ hoang, hiện nay Pier-2 đã ___ một trung tâm trưng bày nghệ thuật độc đáo.
- (A) trở nên
- (B) trở mặt
- (C) trở thành
- (D) trở gió
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
8Theo quy định của luật pháp Đài Loan, khách du lịch khi nhập cảnh vào Đài Loan không được mangtheo ___ .
- (A) trái cây tươi
- (B) bánh kẹo
- (C) nước hoa
- (D) thuốc tây
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
9Khách du lịch nước ngoài khi mua những vật phẩm có giá trị lớn hơn 2000NT, họ có thể yêu cầu hoàn thuếgiá trị gia tăng tại các cửa hàng có đăng kí, các trung tâm thương mại lớn hoặc tại sân bay trước khi xuấtcảnh. Nhưng trước hết họ phải điền vào: ___ .
- (A) Visa
- (B) Đơn yêu cầu hoàn thuế
- (C) Hộ chiếu
- (D) Vé máy bay
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
10Khi đến Đài Nam, ngoài những trung tâm thương mại lớn tha hồ mua sắm, quý khách còn có thể đắm mìnhtrong những câu chuyện lịch sử bi tráng tại những di tích lịch sử ở đây.Câu này có nghĩa là:
- (A) Đài Nam không có nhiều di tích lịch sử.
- (B) Đài Nam là một thành phố có giàu tính nhân văn.
- (C) Đài Nam không chỉ có shopping mà còn có cả du lịch văn hóa.
- (D) Đài Nam buồn thiu chả có gì chơi.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
11Đền thờ Diên Bình Quận Vương ở Đài Nam là nơi thờ ___ .
- (A) Tưởng Giới Thạch
- (B) Tôn Trung Sơn
- (C) Trịnh Thành Công
- (D) Lưu Vĩnh Phúc
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
12Câu tục ngữ “Đêm tháng 5 chưa nằm đã sáng, ngày tháng 10 chưa cười đã tối” có nghĩa là:
- (A) Tháng 5 ngày dài đêm ngắn, tháng 10 ngày ngắn đêm dài.
- (B) Tháng 5 phải đi ngủ muộn nên nhanh sáng.
- (C) Tháng 10 có chuyện buồn nên không kịp cười.
- (D) Tháng 5 hay tháng 10 thì một ngày cũng có 24 giờ.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
13Tính đến ngày 12 tháng 12 năm 2016, Vietjet đã mở nhiều đường bay từ Việt Nam đến Đài Loan nhưng vẫnchưa có đường bay ___ .
- (A) Đài Bắc – Thành phố Hồ Chí Minh
- (B) Đài Nam – Hà Nội
- (C) Đài Bắc – Hà Nội
- (D) Cao Hùng – Thành phố Hồ Chí Minh
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
14Hệ thống giao thông của Đài Nam không tiện lợi bằng Đài Bắc hay Cao Hùng vì ở Đài Nam khôngcó ___ .
- (A) xe buýt
- (B) tàu cao tốc
- (C) tàu hỏa
- (D) tàu điện ngầm
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
15Nếu bạn muốn mua vé tàu cao tốc hay tàu thường, ngoài các ga tàu thì bạn còn có thể mua ở cáchoặc mua qua mạng.
- (A) ngân hàng
- (B) trạm đổ xăng
- (C) cửa hàng tiện lợi
- (D) bưu điện
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
16我們都是一家人。
- (A) Chúng tôi là một nhà người.
- (B) Chúng ta đều là người một nhà.
- (C) Chúng ta là nhà một người.
- (D) Chúng ta là một người nhà.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
17Đây là lần đầu tiên tôi đến Đài Loan.
- (A) 這是我第一次來臺灣。
- (B) 那是我第一次來臺灣。
- (C) 我已經來臺灣一次了。
- (D) 我首先要來臺灣。
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
18臺灣的水果非常好吃。
- (A) Nước quả của Đài Loan rất phi thường.
- (B) Trái cây của Đài Loan ăn rất ngon.
- (C) Trái cây ở Đài Loan không ai ăn.
- (D) Trái cây của Đài Loan ăn rất thường.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
19在臺灣,從北到南到處都有道教神明的廟宇。
- (A) Ở Đài Loan, từ Bắc chí Nam đâu đâu cũng có các miếu thờ thần của đạo Lão.
- (B) Ở Đài Loan, từ Bắc chí Nam đâu đâu cũng có các nhà thờ thiên chúa giáo.
- (C) Ở Đài Loan, từ Bắc chí Nam đâu đâu cũng có các chùa thờ Phật.
- (D) Ở Đài Loan, từ Bắc chí Nam đâu đâu cũng có các miếu thờ Thiên hậu.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
20Không giống như ở Việt Nam, tại Đài Loan, ngoài Tết Nguyên Đán thì tết Thanh Minh, tết Đoan Ngọ và tếtTrung Thu cũng đều là ngày nghỉ lễ. Câu này có nghĩa là:
- (A) Tết Nguyên Đán ở Đài Loan không phải là ngày nghỉ lễ.
- (B) Ở Việt Nam chỉ được nghỉ lễ vào Tết Nguyên Đán.
- (C) Ở Đài Loan chỉ nghỉ lễ vào tết Thanh Minh, tết Đoan Ngọ và tết Trung Thu.
- (D) Ở Việt Nam không có ngày nghỉ lễ.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
21Hướng dẫn viên đưa các bạn đi ___ thì các bạn đi ___ . Nếu không chúng tôi sẽ không chịu tráchnhiệm khi các bạn bị lạc đường.
- (A) nếu .......... thì
- (B) nào .......... nấy
- (C) đâu .......... đấy
- (D) không .......... cũng không
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
22Máy tính xách tay có pin và pin sạc dự phòng không được để trong hành lý ký gửi.
- (A) 電腦及行動電源不可以放在托運行李。
- (B) 手提電腦及行動電源不可以放在托運行李。
- (C) 有電池的手提電腦及行動電源可以放在托運行李。
- (D) 有電池的手提電腦及行動電源不可以放在托運行李。
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
23Nếu quý khách muốn sử dụng phương tiện giao thông công cộng tới Phật Quang Sơn nhưng không muốnchuyển xe thì chỉ có thể đi bằng ___ .
- (A) máy bay
- (B) tàu cao tốc
- (C) xe buýt
- (D) tàu hỏa
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
24Youbike là hệ thống cho thuê xe đạp công cộng dành cho tất cả mọi người của thành phố ___ .
- (A) Đài Nam
- (B) Đài Bắc
- (C) Cao Hùng
- (D) Bình Đông
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
25Khi mượn xe đạp công cộng Tainan Tour Bike tại thành phố Đài Nam, bạn không thể trả phí bằng ___ .
- (A) iPass
- (B) Easycard
- (C) Credit card
- (D) tiền lẻ
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
26Vì ảnh hưởng của bão, chuyến bay VN587 từ Cao Hùng tới Hà Nội sẽ bị hoãn tới 10 giờ sáng ngàymai ___ bay.
- (A) vừa
- (B) mới
- (C) sắp
- (D) đã
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
27Mối quan hệ giữa Đài Loan và Việt Nam ___ ngày ___ mật thiết.
- (A) vừa .......... vừa
- (B) càng .......... càng
- (C) nào .......... nấy
- (D) không .......... cũng không
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
28Tôi ___ thích ăn bánh quan tài ___ thích ăn đậu phụ thối.
- (A) không .......... cũng không
- (B) nào .......... nấy
- (C) vì .......... nên
- (D) nếu .......... thì
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
29Có một nhóm phượt bụi dự định bắt xe buýt đi du lịch dọc theo bờ biển các nước Đông Nam Á từ Thái Lanqua Việt Nam sau đó sang Trung Quốc và điểm cuối cùng là Đài Loan nhưng sau đó họ đã không thể thựchiện kế hoạch này. Tại sao?
- (A) Họ không thể nhập cảnh vào Đài Loan theo đường bộ.
- (B) Họ không mang theo hộ chiếu.
- (C) Họ hết tiền.
- (D) Họ quên mua vé máy bay.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
30Trái cây của Đài Loan ___ to ___ ngọt.
- (A) nào .......... nấy
- (B) vừa .......... vừa
- (C) đâu .......... đấy
- (D) gì .......... nấy
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
31Từ ngày 1 tháng 9 năm 2016, công dân thuộc các nước ___ , nếu có visa Mỹ, Canada, Nhật, Schengen,Australia, New Zealand và Hàn Quốc còn hạn hoặc hết hạn cách ngày nhập cảnh không quá 10 năm, sẽđược xem xét miễn visa Đài Loan trong 30 ngày.
- (A) Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Iran, Philippines, Thái Lan và Ấn Độ
- (B) Việt Nam, Lào, Campuchia, Mongolia, Indonesia, Philippines, Thái Lan và Ấn Độ
- (C) Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Indonesia, Butan, Thái Lan và Ấn Độ
- (D) Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Indonesia, Philippines, Thái Lan và Ấn Độ
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
32Giới trẻ Đài Loan thường nói: “Tôi không thể sống ở nơi nào không có cửa hàng tiện lợi.” Câu này có nghĩa là:
- (A) Giới trẻ Đài Loan không thích cửa hàng tiện lợi.
- (B) Giới trẻ Đài Loan không thích đi nước ngoài.
- (C) Cửa hàng tiện lợi là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của giới trẻ Đài Loan.
- (D) Đó là một cửa hàng vừa tiện vừa lợi.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
33Trường Đại học Thành Công ___ là một trường đại học trọng điểm của khu vực phía Nam ĐàiLoan ___ là một di tích lịch sử cấp quốc gia.
- (A) không phải .......... chỉ
- (B) không chỉ .......... mà còn
- (C) chỉ .......... thôi
- (D) đã .......... lại
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
34Nếu khách du lịch Việt Nam bị thất lạc hộ chiếu trong khi đi du lịch tại Đài Loan thì họ có thể yêucầu ___ cấp hộ chiếu tạm thời để xuất cảnh.
- (A) Văn phòng Kinh tế Văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc
- (B) Bộ Ngoại giao Đài Loan
- (C) Các trạm phục vụ di dân địa phương
- (D) Cục cảnh sát ngoại vụ
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
35Đài Loan hiện cấm hút thuốc lá tại các khu vực công cộng trong nhà thuộc các nơi như viện bảo tàng, thưviện, bệnh viện, trường học v.v. Nếu khách du lịch bị phát hiện hút thuốc tại phòng trưng bày hiện vật củaCố Cung, họ sẽ bị phạt tiền cao nhất là:
- (A) 3,000NT
- (B) 10,000NT
- (C) 15,000NT
- (D) 1,000NT
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
36Một khách du lịch Việt Nam có thẻ xanh của Mỹ đã làm đủ thủ tục đăng kí visa qua mạng nhưng khi tới sânbay Đào Viên đã bị từ chối nhập cảnh vì:
- (A) Anh ấy đã từng là lao động trong công xưởng tại Đài Loan.
- (B) Anh ấy có vé chuyển tiếp đi Mỹ.
- (C) Hộ chiếu của anh ấy còn một năm là hết hạn.
- (D) Anh ấy mang hộ chiếu Việt Nam.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
37Hôm nay trời nắng ấm ___ lạnh lắm, quý khách chỉ cần mang áo khoác nhẹ là được.
- (A) chứ đã
- (B) chứ đừng
- (C) chứ không
- (D) chứ đang
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
38Vào mùa xuân, khí hậu ở Đài Bắc ___ ấm áp hơn.
- (A) trở thành
- (B) trở nên
- (C) trở ra
- (D) trở đi
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
39, nơi này chỉ là một thành phố nhỏ và chưa có nhiều trung tâm mua sắm nhộn nhịp như bây giờ.
- (A) Hiện nay
- (B) Trước khi
- (C) Cách đây
- (D) Trước đây
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
40Quán ăn này nổi tiếng ___ du khách nào đặt chân đến đây cũng nhất định phải ghé thăm và ăn thử mộtlần.
- (A) đến lúc
- (B) đến nay
- (C) đến mức
- (D) đến lượt
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
41Cao Hùng và Đài Bắc đều là hai thành phố lớn, nhưng ___ Cao Hùng thì Đài Bắc rộng hơn và nhộnnhịp hơn.
- (A) so với
- (B) so sánh
- (C) so đo
- (D) so bì
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
42Xin hỏi, quý khách có vấn đề gì chưa hiểu cần tôi ___ rõ hơn không ạ?
- (A) giải thích
- (B) giải thể
- (C) giải pháp
- (D) giải cứu
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
43Đây là tầng 1, xin quý khách ___ tầng 2 để làm thủ tục xuất cảnh.
- (A) xuống
- (B) lên
- (C) vào
- (D) ra
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
44Quý khách có thể về phòng nghỉ ngơi khoảng 30 phút, sau đó đúng 7 giờ chúng ta tập trung ở đây để đi ăntối ___ ạ?
- (A) có không
- (B) còn không
- (C) phải không
- (D) được không
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
45Sau khi xây dựng hệ thống tàu điện ngầm thì số lượng xe máy, ô tô lưu thông trên đường phố Đài Bắcgiảm ___ đáng kể.
- (A) lại
- (B) đi
- (C) ra
- (D) lên
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
46Bây giờ, tôi sẽ giới thiệu với quý khách ___ một số di tích lịch sử của thành phố Đài Nam.
- (A) cho
- (B) và
- (C) đi
- (D) về
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
47Hội chợ thuỷ sản lớn nhất Đông Nam Á tổ chức ở Cao Hùng sẽ ___ khai mạc vào lúc 9 giờ sáng ngàymai.
- (A) xảy ra
- (B) xuất hiện
- (C) bắt đầu
- (D) xong
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
48Bạn nên dành thời gian ít nhất 2 ngày 1 đêm để ___ những nơi có phong cảnh đẹp ở quần đảo Penghu.
- (A) khám phá
- (B) khám xét
- (C) khám chữa
- (D) khám bệnh
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
49Hồ Nhật Nguyệt là hồ nước ngọt ___ lớn nhất tại Đài Loan với vẻ đẹp sơn thuỷ hữu tình.
- (A) tự tạo
- (B) tự chế
- (C) tự nhiên
- (D) tự động
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
50Nếu bạn tới Đài Bắc du lịch thì nhớ tới con phố Ximending để thưởng thức ___ Đài Loan.
- (A) đặc biệt
- (B) đặc sắc
- (C) đặc trưng
- (D) đặc sản
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
51Khách du lịch và dân địa phương tới đây mua sắm, ăn uống, vui chơi vẫn rất đông mặc dù ___ .
- (A) bây giờ đã là 2 giờ sáng
- (B) giá cả ở đây đã rẻ hơn rất nhiều
- (C) ngày mai trời không mưa
- (D) dịch vụ ở đây đã tốt hơn
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
52Đài Loan không chỉ có cảnh núi non mà còn ___ không thua kém gì Phú Quốc hay Nha Trang của ViệtNam.
- (A) siêu thị rất sầm uất và phong phú
- (B) khu phố cổ ở đây yên tĩnh
- (C) món ăn nổi tiếng ở đây
- (D) có những bãi biển xinh đẹp
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
53Giá mà ___ thì chúng ta đã không phải huỷ chuyến đi biển Kending vào ngày mai.
- (A) cơn bão lớn quá
- (B) cơn bão không đến
- (C) cơn bão đang đến
- (D) cơn bão sắp đến
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
54Thực đơn ăn uống của bạn sẽ ___ nếu thiếu trà sữa trân châu, đồ uống ưa thích của người Đài Loan.
- (A) không thể hoàn lại
- (B) không thể hoàn lương
- (C) không thể hoàn thiện
- (D) không thể hoàn toàn
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
55Khi bạn muốn tìm những món ăn đường phố ngon nhất như: mực xiên nướng, gà nướng, đậu phụ thối….,thì ___ .
- (A) chợ đêm Shilin rất náo nhiệt
- (B) thường bán ở chợ đêm Shilin
- (C) chợ đêm Shilin thường mở suốt đêm
- (D) hãy đến với chợ đêm Shilin
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
56“Tôi phải đi thăm bằng hết những thắng cảnh nổi tiếng ở Đài Loan” có nghĩa là:
- (A) Tôi quyết tâm sẽ đi thăm tất cả những thắng cảnh nổi tiếng ở Đài Loan.
- (B) Tôi đã đi thăm hết những thắng cảnh nổi tiếng ở Đài Loan.
- (C) Tôi chưa đi thăm những thắng cảnh nổi tiếng ở Đài Loan.
- (D) Tôi không chắc chắn sẽ đi thăm được tất cả những thắng cảnh nổi tiếng ở Đài Loan.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
57Du khách đều muốn ___ ngắm nhìn toàn cảnh thành phố Đài Bắc về đêm từ toà tháp Taipei 101.
- (A) tận nơi
- (B) tận mắt
- (C) tận tay
- (D) tận miệng
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
58Bảo tàng cung điện quốc gia Đài Bắc rộng lớn đến mức ___ .
- (A) bạn có thể đi bộ xung quanh bảo tàng để tham quan
- (B) bạn phải mất một ngày mới tham quan hết cả bảo tàng
- (C) bạn có thể ngắm nhìn những cổ vật được trưng bày ở đây
- (D) bạn có thể tới bảo tàng để tham quan quanh năm
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
59“Cái vali này nặng quá, chị ấy làm sao mà xách được” có nghĩa là:
- (A) Chị ấy có thể xách được cái va li nặng này.
- (B) Chị ấy xách được cái vali này dù nó rất nặng.
- (C) Chị ấy không thể xách cái vali này được vì nó rất nặng.
- (D) Chị ấy không thể xách cái vali này được dù nó không nặng lắm.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
60“Du khách thường thích đến chợ đêm vì ở đây có bao nhiêu là món ăn ngon để họ thưởng thức” có nghĩalà:
- (A) Chợ đêm không có nhiều món ăn ngon lắm nhưng du khách vẫn thích đến để thưởng thức.
- (B) Chợ đêm có rất nhiều món ăn ngon nên du khách thích đến đây để thưởng thức.
- (C) Chợ đêm có rất nhiều món ăn ngon dù du khách ít đến đây để thưởng thức.
- (D) Món ăn ở chợ đêm không nhiều lắm nhưng du khách rất thích đến để thưởng thức.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
61“So với Đài Nam thì giá cả ở Đài Bắc đắt hơn một chút” có nghĩa là:
- (A) Giá cả ở Đài Bắc và Đài Nam không đắt lắm.
- (B) Giá cả ở Đài Bắc và Đài Nam đều đắt.
- (C) Giá cả ở Đài Bắc đắt hơn ở Đài Nam một chút.
- (D) Giá cả ở Đài Nam đắt hơn ở Đài Bắc một chút.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
62“Ở cửa hàng này, cái gì cũng chỉ có giá là 39 Đài tệ thôi” có nghĩa là:
- (A) Ở cửa hàng này có một số thứ giá 39 Đài tệ.
- (B) Đồ rẻ nhất ở cửa hàng này chỉ có giá 39 Đài tệ thôi.
- (C) Không có thứ gì ở cửa hàng này giá 39 Đài tệ.
- (D) Tất cả mọi thứ ở cửa hàng này đều có giá 39 Đài tệ.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
63“Không một thành phố nào ở Đài Loan không có chợ đêm” có nghĩa là:
- (A) Tất cả các thành phố ở Đài Loan đều không có chợ đêm.
- (B) Tất cả các thành phố ở Đài Loan đều có chợ đêm.
- (C) Thành phố nào ở Đài Loan cũng không có chợ đêm.
- (D) Không có chợ đêm nào ở các thành phố của Đài Loan.
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
64“Lúc nào không khí ở đây cũng rất trong lành” có nghĩa là:
- (A) Không khí ở đây luôn luôn trong lành.
- (B) Không khí ở đây không lúc nào trong lành.
- (C) Không khí ở đây hiếm khi trong lành.
- (D) Không khí ở đây thường không trong lành.
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
65“Anh ấy đang bị đau bụng nên không ăn gì cả” có nghĩa là:
- (A) Nếu đau bụng thì anh ấy không nên ăn gì.
- (B) Tuy đang bị đau bụng nhưng anh ấy không ăn gì.
- (C) Vì đau bụng nên anh ấy hoàn toàn không ăn gì.
- (D) Khi đang bị đau bụng thì anh ấy hoàn toàn không nên ăn gì.
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
66“Hàng hoá ở đây thường bán đúng giá nên người dân không biết mặc cả là gì” có nghĩa là:
- (A) Người dân thường mặc cả khi mua hàng hoá dù ở đây bán đúng giá.
- (B) Người dân không hiểu “mặc cả” có nghĩa là gì.
- (C) Tuy hàng hoá ở đây thường bán đúng giá nhưng người dân vẫn không mặc cả.
- (D) Vì thường bán đúng giá nên người dân ở đây không bao giờ mặc cả khi mua hàng hoá.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
67在以下句子尋找錯誤的地方:Khi mua hàng bạn nên trả giá bằng cách bấm máy tính, có sẵn tại các quầy, tuy nhiên người bán thường chỉbớt từ 10% – 20%, họ vui vẻ thì ra không có sự khó chịu khi bạn không chọn mua hàng.
- (A) khi
- (B) bằng cách
- (C) tuy nhiên
- (D) thì ra
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
68在以下句子尋找錯誤的地方:Ở Đài Loan, wifi có ở tất cả ga MRT, ngay cả 7-eleven cũng có cả nhưng cài mật khẩu, bạn phải có simcard Đài Loan mới đăng nhập sử dụng được.
- (A) tất cả
- (B) ngay cả
- (C) có cả
- (D) phải có
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
69在以下句子尋找錯誤的地方:Để tự mình khám phá nét đẹp thiên nhiên hoàn mỹ tại công viên quốc gia Taroko và nhiều điểm du lịch đặcsắc khác của Đài Loan, bạn hãy sớm lên kế hoạch du lịch và đặt ngay một vé máy bay đi Đài Loan nhé –chiếc vé sẽ đưa bạn đến với những điều lý thú ở xứ Đài mà có thể từ trước đến nay bạn chưa từng kinhnghiệm bao giờ.
- (A) khám phá
- (B) lên kế hoạch
- (C) đặt ngay
- (D) kinh nghiệm
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
70在以下句子尋找錯誤的地方:Đài Nam là thành phố lâu đời nhất của Đài Loan, nếp sống thanh bình, giản dị của người dân nơi đây thíchhợp cho những đoàn khách nghỉ dưỡng và những người đam mê khám phá văn hoá truyền thống cổtrang của Đài Loan.
- (A) thành phố lâu đời
- (B) nếp sống thanh bình, giản dị
- (C) đam mê khám phá
- (D) văn hoá truyền thống cổ trang
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
71在以下句子尋找錯誤的地方:Alishan từ lâu đã là một trong những điểm tham quan tạo khá nhiều ấn tượng khó quên với du khách cơ hộiđến tham quan, với phong cảnh núi non hùng vĩ và khí hậu dịu mát trong lành, Alishan thực sự là một nơinghỉ dưỡng lý tưởng dành cho những ai muốn tìm về với thiên nhiên, tạm xa lánh nhịp sống hối hả thườngnhật.
- (A) một trong những
- (B) cơ hội
- (C) thực sự là
- (D) dành choTheo thông báo từ Văn phòng Kinh tế - Văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam, từ ngày 1/9, công dân thuộc 8 nước
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
72Trong trường hợp công dân Việt Nam có visa Hàn Quốc hết hạn cách ngày nhập cảnh 11 năm sẽ ___ .
- (A) không được xem xét miễn visa Đài Loan
- (B) được xem xét miễn visa Đài Loan
- (C) được miễn visa Đài Loan trong 10 ngày
- (D) được miễn visa Đài Loan trong 30 ngày
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
73Công dân thuộc 8 nước gồm Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Indonesia, Philippines, Thái Lan và ẤnĐộ ngoài việc có visa Mỹ, Canada, Nhật, Schengen, Australia, New Zealand và Hàn Quốc còn hạn hoặc hếthạn cách ngày nhập cảnh không quá 10 năm, việc xem xét miễn visa Đài Loan còn cần có điềukiện ___ .
- (A) hộ chiếu còn hạn dưới 3 tháng, có vé máy bay khứ hồi và là người chưa từng đi lao động Đài Loan
- (B) hộ chiếu còn hạn dưới 6 tháng, có vé máy bay khứ hồi và đã từng đi lao động Đài Loan
- (C) hộ chiếu còn hạn 6 tháng trở lên, không cần vé máy bay khứ hồi và chưa từng đi lao động Đài Loan
- (D) hộ chiếu còn hạn 6 tháng trở lên, có vé máy bay khứ hồi và chưa từng đi lao động Đài Loan
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
74Du khách được miễn visa Đài Loan có thể lưu trú ở Đài Loan ___ .
- (A) trong vòng 10 ngày
- (B) trong vòng 20 ngày
- (C) trong vòng 30 ngày
- (D) trong vòng 40 ngày
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
75Du khách có đủ điều kiện miễn visa Đài Loan thì có thể xin miễn visa ở:
- (A) văn phòng kinh tế văn hóa Việt Nam tại Đài Bắc.
- (B) website của cục di dân Đài Loan.
- (C) văn phòng kinh tế văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam.
- (D) website của bộ ngoại giao Đài Loan.Suối nước nóng ở Đài Loan.Đài Loan là một vùng có địa hình địa chất đặc biệt nên đã sản sinh ra một loại sản vật tuyệt vời mà nhiều
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
76Đài Loan nổi tiếng không phải vì các khu suối nước nóng có thể ___ .
- (A) tắm nóng
- (B) tắm trắng
- (C) tắm bùn
- (D) tắm lạnh
正解:(B)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
77Nơi nào ở Đài Loan không có suối nước nóng?
- (A) Đài Nam
- (B) Tân Bắc
- (C) Bành Hồ
- (D) Nam Đầu
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
78Khi đến Cao Hùng, Bạn có thể tắm suối nước nóng tại ___ .
- (A) Baolai
- (B) Dongpu
- (C) Xinbeitou
- (D) Zhiben
正解:(A)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
79Tại các khu suối nước nóng có nhiệt độ cao, bạn có thể ___ ngô hay trứng mà không cần nhóm lửa.
- (A) nướng
- (B) chiên
- (C) luộc
- (D) xào
正解:(C)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
80“Khắp Đài Loan, từ Bắc chí Nam, từ Đông sang Tây đâu đâu cũng có những suối nước nóng.” Câu này cónghĩa là:
- (A) Đài Loan không có suối nước nóng.
- (B) Miền Trung Đài Loan không có suối nước nóng.
- (C) Đài Loan không có suối nước lạnh.
- (D) Chỗ nào ở Đài Loan cũng có suối nước nóng.
正解:(D)
本題附有逐題詳解,線上作答後即可看到。
導遊領隊 外國語(越南語) 其他年度
- 112 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 111 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 110 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 109 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 108 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 107 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 105 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 104 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 103 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
- 102 年 導遊人員 外國語(越南語)(80 題)
題目與標準答案來源:考選部考畢試題查詢平臺(政府資訊公開資料)。最後更新:。